translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "đổi tên" (1件)
đổi tên
日本語 名称を変更する、改名する
Việc đổi tên cơ quan này cần có sự phê duyệt của quốc hội.
この機関の名称変更には国会の承認が必要である。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "đổi tên" (0件)
format_quote フレーズ検索結果 "đổi tên" (3件)
Quốc hội cần hợp pháp hóa việc đổi tên Bộ Quốc phòng.
国会は国防総省の名称変更を法制化する必要がある。
Việc đổi tên cơ quan này cần có sự phê duyệt của quốc hội.
この機関の名称変更には国会の承認が必要である。
Tổng thống đã ký sắc lệnh đổi tên bộ.
大統領は省の名称変更に関する大統領令に署名した。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)